Bảng chữ cái tiếng Trung, dễ hơn bạn nghĩ.
Trình duyệt của bạn chưa phát được âm thanh, nhưng chữ ví dụ và mẹo đọc vẫn xem bình thường nha.
字帖zìtiè · vở tập viết
{{ py }}
Nghĩa
{{ mean }}
Pinyin
{{ py }}
Số nét
{{ nStrokes }}
{{ status }}
Chọn chữ bạn muốn tập
{{ scriptNote }}
Một · 声母 shēngmǔ · Thanh mẫu
21 thanh mẫu: âm mở đầu của mỗi chữ.
Bấm vào ô nào là nghe ô đó. Mẹo đọc theo tiếng Việt chỉ gần đúng thôi; lên lớp, thầy cô sẽ chỉnh khẩu hình cho bạn tận nơi.
{{ g.gz }}{{ g.g }}{{ g.count }}
Hai · 韵母 yùnmǔ · Vận mẫu
36 vận mẫu: phần vần đi phía sau.
Công thức dễ nhớ: thanh mẫu + vận mẫu + thanh điệu. Ghép được là đọc được, ví dụ h + ǎo = hǎo 好 (tốt).
{{ g.gz }}{{ g.g }}{{ g.count }}
整体认读音节Âm tiết đọc nguyên16 âm tiết đọc liền một hơi, khỏi cần ghép
Ba · 声调 shēngdiào · Thanh điệu
4 thanh điệu, thêm 1 thanh nhẹ.
Cùng là ma, đổi thanh là thành chữ khác: mẹ, tê, ngựa, mắng. Người Việt quen 6 dấu rồi nên phần này học nhanh lắm. Đường kẻ cho bạn thấy giọng lên xuống, từ 1 (thấp) đến 5 (cao).
2 mẹo biến điệu, nhớ là nói tự nhiên hơn hẳn
Hai thanh 3 đứng cạnh nhauChữ đứng trước đọc thành thanh 2.你好nǐ hǎo → đọc là ní hǎo
不 bù trước thanh 4Lúc này 不 đọc thành thanh 2.不是bù shì → đọc là bú shì
Bốn · 笔画 bǐhuà · Nét cơ bản
Chữ Hán nào cũng ghép từ 8 nét này.
Thuộc tên 8 nét là lên lớp theo kịp thầy cô ngay, không bị lạc khi viết bảng.
{{ s.vi }}
{{ s.zh }} {{ s.py }}
{{ s.desc }}
Có trong: {{ s.ex }}
Năm · 笔顺 bǐshùn · Bút thuận
7 quy tắc viết, nhớ một lần là xong.
Viết đúng thứ tự thì chữ đẹp hơn, viết nhanh hơn, tra từ điển viết tay cũng chuẩn hơn. Cuộn tới là chữ tự viết cho bạn xem; muốn xem lại thì bấm vào ô.